Ba công khai năm học 2018 - 2019

Đăng lúc: 09:50:06 08/05/2019 (GMT+7)

Biểu mẫu 0

PHÒNG GD&ĐT VĨNH LỘC

TRƯỜNG TH VĨNH LONG

         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                            Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kin tuyn sinh

 Trẻ em 6 tuổi (sinh năm 2012); trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở nước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.

- Học sinh hoàn thành chương trình lớp 1

Học sinh hoàn thành chương trình lớp 2 

Học sinh hoàn thành chương trình lớp 3 

Học sinh hoàn thành chương trình lớp 4

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học theo Quyết định số 16/2006/QĐ – BGDĐT ngày 5 tháng 5 năm 2006. 

 Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học theo Quyết định số 16/2006/QĐ – BGDĐT ngày 5 tháng 5 năm 2006  và thực hiện theo chương trình dự án VNEN

Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học theo Quyết định số 16/2006/QĐ – BGDĐT ngày 5 tháng 5 năm 2006 và thực hiện theo chương trình dự án VNEN

 

Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học theo Quyết định số 16/2006/QĐ – BGDĐT ngày 5 tháng 5 năm 2006 và thực hiện theo chương trình dự án VNEN 

Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học theo Quyết định số 16/2006/QĐ – BGDĐT ngày 5 tháng 5 năm 2006. và thực hiện theo chương trình dự án VNEN 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Thống nhất quan điểm, nội dung, phương pháp phối hợp giáo dục giữa nhà trường và gia đình. Giúp đỡ nhà trường trong việc xây dựng, bảo vệ nhà trường, lớp học.

- HS tham gia các buổi học đầy đủ, nghiêm túc, tập trung lắng nghe, tham gia thảo luận, biết làm việc với sách để học tập nâng cao hiểu biết.

- Thống nhất quan điểm, nội dung, phương pháp phối hợp giáo dục giữa nhà trường và gia đình. Giúp đỡ nhà trường trong việc xây dựng, bảo vệ nhà trường, lớp học.

PH tham gia các hoạt động lớp VNEN.

-HS tham gia các buổi học đầy đủ, nghiêm túc, tập trung lắng nghe, tích cực tham gia thảo luận, biết tự nghiên cứu tài liệu để học tập nâng cao hiểu biết 

- Thống nhất quan điểm, nội dung, phương pháp phối hợp giáo dục giữa nhà trường và gia đình. Giúp đỡ nhà trường trong việc xây dựng, bảo vệ nhà trường, lớp học.

PH tham gia các hoạt động lớp VNEN.

-HS tham gia các buổi học đầy đủ, nghiêm túc, tập trung lắng nghe, tích cực tham gia thảo luận, biết tự nghiên cứu tài liệu để học tập nâng cao hiểu biết 

- Thống nhất quan điểm, nội dung, phương pháp phối hợp giáo dục giữa nhà trường và gia đình. Giúp đỡ nhà trường trong việc xây dựng, bảo vệ nhà trường, lớp học.

PH tham gia các hoạt động lớp VNEN.

-HS tham gia các buổi học đầy đủ, nghiêm túc, tập trung lắng nghe, tích cực tham gia thảo luận, biết tự nghiên cứu tài liệu để học tập nâng cao hiểu biết 

- Thống nhất quan điểm, nội dung, phương pháp phối hợp giáo dục giữa nhà trường và gia đình. Giúp đỡ nhà trường trong việc xây dựng, bảo vệ nhà trường, lớp học.

PH tham gia các hoạt động lớp VNEN.

-HS tham gia các buổi học đầy đủ, nghiêm túc, tập trung lắng nghe, tích cực tham gia thảo luận, biết tự nghiên cứu tài liệu để học tập nâng cao hiểu biết 

  IV

 

 

 

 

 

 

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Tổ chức các hoạt động  học tập thi đua giữa các lớp.

- Trang trí lớp học thân thiện.

- Cung ứng đầy đủ nước uống tinh khiết, khu vệ sinh tự hoại sạch sẽ, đảm bảo hợp vệ sinh. Môi trường xanh, sạch, đẹp.

- Tổ chức lớp học, phát huy hoạt động  của Hội đồng tự quản, tổ chức các hoạt động  học tập thi đua giữa các nhóm, các lớp.

- Trang trí các góc học tập, góc thư viện nhỏ trên lớp theo mô hình VNEN.

- Cung ứng đầy đủ nước uống tinh khiết, khu vệ sinh tự hoại sạch sẽ, đảm bảo hợp vệ sinh. Môi trường xanh, sạch, đẹp.

- Tổ chức lớp học, phát huy hoạt động  của Hội đồng tự quản, tổ chức các hoạt động  học tập thi đua giữa các nhóm, các lớp.

- Trang trí các góc học tập, góc thư viện nhỏ trên lớp theo mô hình VNEN.

- Cung ứng đầy đủ nước uống tinh khiết, khu vệ sinh tự hoại sạch sẽ, đảm bảo hợp vệ sinh. Môi trường xanh, sạch, đẹp

- Tổ chức lớp học, phát huy hoạt động  của Hội đồng tự quản, tổ chức các hoạt động  học tập thi đua giữa các nhóm, các lớp.

- Trang trí các góc học tập, góc thư viện nhỏ trên lớp theo mô hình VNEN.

- Cung ứng đầy đủ nước uống tinh khiết, khu vệ sinh tự hoại sạch sẽ, đảm bảo hợp vệ sinh. Môi trường xanh, sạch, đẹp

- Tổ chức lớp học, phát huy hoạt động  của Hội đồng tự quản, tổ chức các hoạt động  học tập thi đua giữa các nhóm, các lớp.

- Trang trí các góc học tập, góc thư viện nhỏ trên lớp theo mô hình VNEN.

- Cung ứng đầy đủ nước uống tinh khiết, khu vệ sinh tự hoại sạch sẽ, đảm bảo hợp vệ sinh. Môi trường xanh, sạch, đẹp

V

Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

Năng lực, phẩm chất:

+ Đạt: 231//239 em đạt 97%

- Học tập:

+ Hoàn thành chương trình lớp học: 231/239em đạt 97%

- Sức khỏe: Đảm bảo 100%

 

Năng lực, phẩm chất:

+ Đạt: 149em đạt 100%

- Học tập:

+ Hoàn thành chương trình lớp học: 149em đạt 100%

- Sức khỏe: Đảm bảo 100%

 

Năng lực, phẩm chất:

+ Đạt: 138 em đạt 100%

- Học tập:

+ Hoàn thành chương trình lớp học: 138 em đạt 100%

- Sức khỏe: Đảm bảo 100%

 

Năng lực, phẩm chất:

+ Đạt: 143 em đạt 100%

- Học tập:

+ Hoàn thành chương trình lớp học: 143 em đạt 100%

- Sức khỏe: Đảm bảo 100%

 

 

Năng lực, phẩm chất:

+ Đạt: 124em đạt 100%

- Học tập:

+ Hoàn thành chương trình lớp học: 124 em đạt 100%

- Sức khỏe: Đảm bảo 100%

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- 239em đều có khả năng học tập tiếp tục. 100% đảm bảo về sức khỏe, đảm bảo về năng lực và phẩm chất, 231em đảm bảo hoàn thành chương trình lớp học.

149em đều có khả năng học tập tiếp tục. 100% đảm bảo về sức khỏe, đảm bảo về năng lực và phẩm chất, 149 em đảm bảo hoàn thành chương trình lớp học. 

138 em đều có khả năng học tập tiếp tục. 100% đảm bảo về sức khỏe, đảm bảo về năng lực và phẩm chất, 138 em đảm bảo hoàn thành chương trình lớp học. 

143em đều có khả năng học tập tiếp tục. 100% đảm bảo về sức khỏe, đảm bảo về năng lực và phẩm chất, 143 em đảm bảo hoàn thành chương trình lớp học. 

124em đều có khả năng học tập tiếp tục. 100% đảm bảo về sức khỏe, đảm bảo về năng lực và phẩm chất, 124 em đảm bảo hoàn thành chương trình

 

 

Vĩnh Long, ngày 22 tháng 10  năm 2018
                 Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

                      Ngô Thị Oanh

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 06

PHÒNG GD&ĐT VĨNH LỘC

TRƯỜNG TH VĨNH LONG

         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                            Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

 689

158 

139 

142 

 128

122 

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

689 (100%)

158 

139 

142 

 128

122 

III

Số học sinh chia theo năng lực.

689

158 

139 

142 

 128

122 

1

Tốt(tỷ lệ so với tng số)

347 ( 50%)

 93

 57

 75

 60

62 

2

Đạt(t lso với tổng số)

335 (48,6%)

 58

82 

 67

68 

60 

3

Cn c gng(tỷ lệ so với tổng số)

 ( 1%)

7 

 0

 0

0 

 0

IV

Số học sinh chia theo phẩm chất

689

158 

139 

142 

 128

122 

1

Tốt(tỷ lệ so với tng số)

369

 ( 53.6%)

 100

 60

 91

 58

60 

2

Đạt(t lso với tổng số)

317 (46,4%)

 55

79 

 51

70

62

3

Cn c gng(tỷ lệ so với tổng số)

 ( 0%)

3 

 1.9

 0

0 

 0

V

Số học sinh chia theo kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

689

158

139

142

128

122

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

291

(42,2%)

73

69

49

51

49

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

393

(57,1%)

80

70

93

77

73

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

5

(0,7%)

5

3.2

 

 

 

2

Toán

689

158

139

142

128

122

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

362

( 52,6%)

102

86

55

54

65

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

325

(47%)

54

53

87

74

57

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

2

(0,3%)

2

 

 

 

 

3

Khoa  học

250

 

 

 

128

122

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số

128

( 51.2%)

 

 

 

76

52

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

122 (48.8%)

 

 

 

52

70

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

250

 

 

 

128

122

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

145

(58.0%)

 

 

 

70

75

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

105

(42,0%)

 

 

 

58

47

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

 

5

Ngoại ngữ

392

 

 

142

128

122

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

123

(31,8%)

 

 

43

36

44

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

269 (68.2%)

 

 

99

92

78

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

689

158

139

142

128

122

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

355

(51.5%)

105

56

72

65

57

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

334 (48.5%)

53

83

70

63

65

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

439

158

139

142

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

223

(50.8%)

98

57

68

 

 

b

Hoàn thành 

(tỷ lệ so với tổng số)

216 (49.2%)

60

82

74

 

 

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

10

Âm nhạc

689

158

139

142

128

122

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số

329

(47,8%)

96

54

57

65

57

b

Hoàn thành 

(tỷ lệ so với tổng số)

360 (52,2%)

62

85

85

63

65

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

689

158

139

142

128

122

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

316

(45.9%)

91

55

50

62

58

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

373 (54.1%)

67

84

92

66

64

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

689

158

139

142

128

122

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

338

(49.0%)

92

56

65

64

61

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

351 (51.0%)

66

83

77

64

61

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

13

Thể dục

689

158

139

142

128

122

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

363

(52.7%)

106

57

73

67

60

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

326

(47.3%)

52

82

69

61

62

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

689

158

139

142

128

122

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

682

(99,0%)

151

139

142

128

122

 

a

Trong đó:

Học sinh được khen thưởng cấp trường

(tỷ lệ so với tổng số)

329

(48%)

101

89

74

64

64

b

Học sinh đượccấp trên khen thưởng

(tỷ lệ so với tổng số)

12

(1.7%)

 

 

 

 

 

2

lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

7

(1.0%)

7

 

 

 

 

 

 

Vĩnh Long, ngày 22  tháng  10  năm 2018
                  Thủ trưởng đơn vị
                 

 

 

                     Ngô Thị Oanh

 

 

 

Biểu mẫu 07

PHÒNG GD&ĐT VĨNH LỘC

TRƯỜNG TH VĨNH LONG

         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                            Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

                                                               THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học  2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

25 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 24

-

2

Phòng học bán kiên cố

 1

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

 0

-

III

Số điểm trường lẻ

 1

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 11459

14,4 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 2600

 3,3

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 46

1,15 

2

Diện tích thư viện (m2)

 100

 0,13

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

 260

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 50

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 50

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 50

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 50

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

 0

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 80

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp 1

 8

1 bộ/lớp 

1.2

Khối lớp 2

 5

 1 bộ/lớp 

1.3

Khối lớp 3

 4

1 bộ/lớp  

1.4

Khối lớp 4

 4

1 bộ/lớp  

1.5

Khối lớp 5

 4

1 bộ/lớp  

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 0

 

2.2

Khối lớp 2

 0

 

2.3

Khối lớp 3

 0

 

2.4

Khối lớp 4

 0

 

2.5

Khối lớp 5

 0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 3

 

2

Cát xét

 0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 3

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 6

 

5

Thiết bị khá: Máy tính làm việc

 6

 

6

Máy tính xách tay

 8

 

7

Máy tính để bàn

12

 

 

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

 0

XI

Nhà ăn

 0

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

 

 

XIII

Khu nội trú

 0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 2

 

5

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

1

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

                  x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

            Điện  lưới

 

XVII

Kết nối internet

                x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

                x

 

XIX

Tường rào xây

                x

 

 

 

Vĩnh Long, ngày 22  tháng  10  năm 2018
                 Thủ trưởng đơn vị

 

                    Ngô Thị Oanh

 

 

 

Biểu mẫu 08

PHÒNG GD&ĐT VĨNH LỘC

TRƯỜNG TH VĨNH LONG

         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                            Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

                                                            THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

 

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 38

 

 

34 

 2

 2

 0

5

4

29

09 

27 

 

 

I

Giáo viên

25

 

 

21 

 2

 

 2

 2

 21

21 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 2

 3

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

 

 

 2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

3

Tin học

 1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

4

Âm nhạc

 2

 

 

 

 

 

 1

 

2

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

 2

 

 

 2

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

1

 1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 3

 

 

 

 

 

1

 2

 1

 

 

 

III

Nhân viên

 2

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 1

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vĩnh Long, ngày 22. Tháng 10 năm 2018
                          Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

                                  Ngô Thị Oanh