Ba công khai năm học 2017 - 2018

Đăng lúc: 16:20:50 19/11/2018 (GMT+7)

   
 
PHÒNG GD&ĐT VĨNH LỘC
TRƯỜNG TH VĨNH LONG
         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
          Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
Năm học 2016-2017
Đơn vị: học sinh
STT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối lớp
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
I
Tổng số học sinh
522
112
117
107
96
90
II
Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
522 (100%)
112
117
107
96
90
III
Số học sinh chia theonăng lực
522
112
117
107
96
90
1
Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
418 (99,2)
108
117
107
96
90
2
Chưa đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
4
(0,8%)
4
 
 
 
 
IV
Số học sinh chia theophẩm chất
522
112
117
107
96
90
1
Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
522 (100%)
112
117
107
96
90
2
Chưa đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
0
 
 
 
 
 
V
Số học sinh chia theo học lực
522
112
117
107
96
90
1
Tiếng Việt
522
112
117
107
96
90
a
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
519 (99,4)
109
117
107
96
90
b
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
3
(0,6%)
3
 
 
 
 
2
Toán
522
112
117
107
96
90
a
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
518
(99,2)
108
117
107
96
90
b
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
4
(0,8%)
4
 
 
 
 
3
Khoa học
186
 
 
 
96
90
a
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
186
(100%)
 
 
 
 
 
b
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
4
Lịch sử và Địa lí
186
 
 
 
96
90
a
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
186
(100%)
 
 
 
 
 
b
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
 
5
Tiếng nước ngoài
293
 
 
107
96
90
a
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
293 (100%)
 
 
107
96
90
b
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
6
Tiếng dân tộc
 
 
 
 
 
 
7
Tin học
 
 
 
 
 
 
8
Đạo đức
522
112
117
107
96
90
a
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
522 (100%)
112
117
107
96
90
b
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
9
Tự nhiên và Xã hội
336
112
117
107
 
 
a
Hoàn thành  
(tỷ lệ so với tổng số)
336 (100%)
 
 
 
 
 
b
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
10
Âm nhạc
522
112
117
107
96
90
a
Hoàn thành  
(tỷ lệ so với tổng số)
522 (100%)
112
117
107
96
90
b
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
11
Mĩ thuật
522
112
117
107
96
90
a
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
522 (100%)
112
117
107
96
90
b
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
12
Thủ công (Kỹ thuật)
522
112
117
107
96
90
a
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
522 (100%)
112
117
107
96
90
b
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
13
Thể dục
522
112
117
107
96
90
a
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
522 (100%)
112
117
107
96
90
b
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
VI
Tổng hợp kết quảcuối năm
522
112
117
107
96
90
1
Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
418 (99,2%)
108
117
107
96
90
 
a
Trong đó:
Học sinh được khen
(tỷ lệ so với tổng số)
278
(53,2%)
 
 
 
 
 
4
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
4
(0,8%)
 
 
 
 
 
5
Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
0
 
 
 
 
 
VII
Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
72
(100%)
 
 
 
 
 
 
                                              Vĩnh Long, ngày 5 tháng 9 năm2017
                                                                       Thủ trưởng đơn vị
                                                 
 
 
 
                                                                                     Ngô Thị Oanh
 
 
Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD&ĐT VĨNH LỘC
TRƯỜNG TH VĨNH LONG
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông
Năm học 2017-2018
 
STT
Nội dung
Chia theo khối lớp
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
Trẻ em 6 tuổi (sinh năm 2011); trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở nước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
Học sinh hoàn thành chương trình lớp 1
Học sinh hoàn thành chương trình lớp 2
Học sinh hoàn thành chương trình lớp 3
Học sinh hoàn thành chương trình lớp 4
 
II
 
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học theo Quyết định số 16/2006/QĐ – BGDĐT ngày 5 tháng 5 năm 2006.Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học theo Quyết định số 16/2006/QĐ – BGDĐT ngày 5 tháng 5 năm 2006 và thực hiện theo chương trình dự án VNENChương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học theo Quyết định số 16/2006/QĐ – BGDĐT ngày 5 tháng 5 năm 2006 và thực hiện theo chương trình dự án VNENChương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học theo Quyết định số 16/2006/QĐ – BGDĐT ngày 5 tháng 5 năm 2006 và thực hiện theo chương trình dự án VNENChương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học theo Quyết định số 16/2006/QĐ – BGDĐT ngày 5 tháng 5 năm 2006 và thực hiện theo chương trình dự án VNEN
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
- Thống nhất quan điểm, nội dung, phương pháp phối hợp giáo dục giữa nhà trường và gia đình. Giúp đỡ nhà trường trong việc xây dựng, bảo vệ nhà trường, lớp học.
- HS tham gia các buổi học đầy đủ, nghiêm túc, tập trung lắng nghe, tham gia thảo luận, biết làm việc với sách để học tập nâng cao hiểu biết
- Thống nhất quan điểm, nội dung, phương pháp phối hợp giáo dục giữa nhà trường và gia đình. Giúp đỡ nhà trường trong việc xây dựng, bảo vệ nhà trường, lớp học.
PH tham gia các hoạt động lớp VNEN.
-HS tham gia các buổi học đầy đủ, nghiêm túc, tập trung lắng nghe, tích cực tham gia thảo luận, biết tự nghiên cứu tài liệu để học tập nâng cao hiểu biết
- Thống nhất quan điểm, nội dung, phương pháp phối hợp giáo dục giữa nhà trường và gia đình. Giúp đỡ nhà trường trong việc xây dựng, bảo vệ nhà trường, lớp học.
 PH tham gia các hoạt động lớp VNEN.
-HS tham gia các buổi học đầy đủ, nghiêm túc, tập trung lắng nghe, tích cực tham gia thảo luận, biết tự nghiên cứu tài liệu để học tập nâng cao hiểu biết
- Thống nhất quan điểm, nội dung, phương pháp phối hợp giáo dục giữa nhà trường và gia đình. Giúp đỡ nhà trường trong việc xây dựng, bảo vệ nhà trường, lớp học.
 PH tham gia các hoạt động lớp học VNEN.
-HS tham gia các buổi học đầy đủ, nghiêm túc, tập trung lắng nghe, tích cực tham gia thảo luận, biết tự nghiên cứu tài liệu để học tập nâng cao hiểu biết
- Thống nhất quan điểm, nội dung, phương pháp phối hợp giáo dục giữa nhà trường và gia đình. Giúp đỡ nhà trường trong việc xây dựng, bảo vệ nhà trường, lớp học.
 PH tham gia các hoạt động lớp học VNEN.
-HS tham gia các buổi học đầy đủ, nghiêm túc, tập trung lắng nghe, tích cực tham gia thảo luận, biết tự nghiên cứu tài liệu để học tập nâng cao hiểu biết
 
 
IV
 
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáodục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
 
Phòng học kiên cố, đảm bảo ánh sáng, quạt điện, trang trí lớp sạch, đẹp; máy chiếu projector, thư viện với nhiều đầu sách, trang thiết bị phục vụ học tập đầy đủPhòng học kiên cố, đảm bảo ánh sáng, quạt điện, trang trí lớp sạch, đẹp; máy chiếu projector, thư viện với nhiều đầu sách, trang thiết bị phục vụ học tập đầy đủPhòng học kiên cố, đảm bảo ánh sáng, quạt điện, trang trí lớp sạch, đẹp; máy chiếu projector, thư viện với nhiều đầu sách, trang thiết bị phục vụ học tập đầy đủPhòng học kiên cố, đảm bảo ánh sáng, quạt điện, trang trí lớp sạch, đẹp; máy chiếu projector, thư viện với nhiều đầu sách, trang thiết bị phục vụ học tập đầy đủPhòng học kiên cố, đảm bảo ánh sáng, quạt điện, trang trí lớp sạch, đẹp; máy chiếu projector, thư viện với nhiều đầu sách, trang thiết bị phục vụ học tập đầy đủ
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
- Tổ chức các hoạt động học tập thi đua giữa các lớp.
- Trang trí lớp học thân thiện.
- Cung ứng đầy đủ nước uống tinh khiết, khu vệ sinh tự hoại sạch sẽ, đảm bảo hợp vệ sinh. Môi trường xanh, sạch, đẹp.
- Tổ chức lớp học, phát huy hoạt động của Hội đồng tự quản, tổ chức các hoạt động học tập thi đua giữa các nhóm, các lớp.
- Trang trí các góc học tập, góc thư viện nhỏ trên lớp theo mô hình VNEN.
- Cung ứng đầy đủ nước uống tinh khiết, khu vệ sinh tự hoại sạch sẽ, đảm bảo hợp vệ sinh. Môi trường xanh, sạch, đẹp.
- Tổ chức lớp học, phát huy hoạt động của Hội đồng tự quản, tổ chức các hoạt động học tập thi đua giữa các nhóm, các lớp.
- Trang trí các góc học tập, góc thư viện nhỏ trên lớp theo mô hình VNEN.
- Cung ứng đầy đủ nước uống tinh khiết, khu vệ sinh tự hoại sạch sẽ, đảm bảo hợp vệ sinh. Môi trường xanh, sạch, đẹp
- Tổ chức lớp học, phát huy hoạt động của Hội đồng tự quản, tổ chức các hoạt động học tập thi đua giữa các nhóm, các lớp.
- Trang trí các góc học tập, góc thư viện nhỏ trên lớp theo mô hình VNEN.
- Cung ứng đầy đủ nước uống tinh khiết, khu vệ sinh tự hoại sạch sẽ, đảm bảo hợp vệ sinh. Môi trường xanh, sạch, đẹp
- Tổ chức lớp học, phát huy hoạt động của Hội đồng tự quản, tổ chức các hoạt động học tập thi đua giữa các nhóm, các lớp.
- Trang trí các góc học tập, góc thư viện nhỏ trên lớp theo mô hình VNEN.
- Cung ứng đầy đủ nước uống tinh khiết, khu vệ sinh tự hoại sạch sẽ, đảm bảo hợp vệ sinh. Môi trường xanh, sạch, đẹp
 
 
VI
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
- Có 5/5 GV đạt 100% có trình độ trên chuẩn. Có GVT.Dục, Hát nhạc, đều đạt trên chuẩn
- CBQL có trình độ cử nhân đại học, Có trình độ quản lí trường Tiểu học. Được xếp loại Xuất sắc theo Chuẩn hiệu trưởng, chuẩn PHT. Có PPquản lí tốt.
- Có 5/6 GV đạt 80% có trình độ trên chuẩn. Có GVT.Dục,Hát nhạc, đều đạt trên chuẩn
- CBQL có trình độ cử nhân đại học, Có trình độ quản lí trường Tiểu học, TCLLCT. Được xếp loại Xuất sắc theo Chuẩn hiệu trưởng, chuẩn PHT. Có PP quản lí tốt.
- Có 5/5 GV đạt 100% có trình độ trên chuẩn. Có GVT.Dục, N.Ngữ, Hát nhạc, đều đạt trên chuẩn
- CBQL có trình độ cử nhân đại học, Có trình độ quản lí trường Tiểu học, TCLLCT. Được xếp loại Xuất sắc theo Chuẩn hiệu trưởng, chuẩn PHT. Có PP quản lí tốt.
Có 4/4 GV đạt 100% trình độ trên chuẩn. Có GVT.Dục, N.Ngữ, Â.nhạc,
- CBQL có trình độ cử nhân đại học, Có trình độ quản lí trường Tiểu học, TCLLCT. Được xếp loại Xuất sắc theo Chuẩn hiệu trưởng, chuẩn PHT. Có PP quản lí tốt.
Có 3/4 GV đạt 80% trình độ trên chuẩn. Có GVT.Dục, N.Ngữ, Hát nhạc,
- CBQL có trình độ cử nhân đại học, có trình độ quản lí trường Tiểu học, TCLLCT. Được xếp loại Xuất sắc theo Chuẩn hiệu trưởng, chuẩn PHT. Có PP quản lí tốt.
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
- Năng lực, phẩm chất:
+ Đạt: 157/160 em đạt 96,9%
- Học tập:
+ Hoàn thành chương trình lớp học: 157/160 em đạt 96,9%
- Sức khỏe: Đảm bảo 100%
 
- Năng lực, phẩm chất:
+ Đạt: 138 em đạt 100%
- Học tập:
+ Hoàn thành chương trình lớp học: 138 em đạt 100%
- Sức khỏe: Đảm bảo 100%
 
- Năng lực, phẩm chất:
+ Đạt: 143 em đạt 100%
- Học tập:
+ Hoàn thành chương trình lớp học: 143 em đạt 100%
- Sức khỏe: Đảm bảo 100%
 
- Năng lực, phẩm chất:
+ Đạt: 128 em đạt 100%
- Học tập:
+ Hoàn thành chương trình lớp học: 128 em đạt 100%
- Sức khỏe: Đảm bảo 100%
 
- Năng lực, phẩm chất:
+ Đạt: 122 em đạt 100%
- Học tập:
+ Hoàn thành chương trình lớp học: 12 em đạt 100%
- Sức khỏe: Đảm bảo 100%
 
 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
- 160 em đều có khả năng học tập tiếp tục. 100% đảm bảo về sức khỏe, đảm bảo về năng lực và phẩm chất, 157 em đảm bảo hoàn thành chương trình lớp học.- 138 em đều có khả năng học tập tiếp tục. 100% đảm bảo về sức khỏe, đảm bảo về năng lực và phẩm chất, 138 em đảm bảo hoàn thành chương trình lớp học.- 143 em đều có khả năng học tập tiếp tục. 100% đảm bảo về sức khỏe, đảm bảo về năng lực và phẩm chất, 143 em đảm bảo hoàn thành chương trình lớp học.- 128 em đều có khả năng học tập tiếp tục. 100% đảm bảo về sức khỏe, đảm bảo về năng lực và phẩm chất, 128 em đảm bảo hoàn thành chương trình lớp học.- 122 em đều có khả năng học tập tiếp tục. 100% đảm bảo về sức khỏe, đảm bảo về năng lực và phẩm chất, 122 em đảm bảo hoàn thành chương trình lớp học.
                                                                                             
                                                               Vĩnh Long, ngày 5 tháng 9 năm 2017
                                                                       Thủ trưởng đơn vị
                                                  
                                                                                                    (đã kí)
 
 
                                                                                               Ngô Thị Oanh
 
 
 
 
 
 
Biểu mẫu 07
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 PHÒNG GD&ĐT VĨNH LỘC
TRƯỜNG TH VĨNH LONG
 

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học
Năm học: 2017-2018
STT
Nội dung
Số lượng
Bình quân
I
Số phòng học/số lớp23/23
 
II
Loại phòng học 
-
1
Phòng học kiên cố23
-
2
Phòng học bán kiên cố0
-
3
Phòng học tạm0
-
4
Phòng học nhờ0
-
III
Số điểm trường2
-
IV
Tổng diện tích đất (m2)11.45916, 6 m2/ 1 HS
V
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)24003.5 m2/ 1 HS
VI
Tổng diện tích các phòng1 539 
1
Diện tích phòng học (m2)11141.6 m2/ 1 HS
2
Diện tích phòng chuẩn bị (m2)  
3
Diện tích thư viện (m2)150 
4
Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)  
5
Diện tích phòng khác ( Thiết bị, Truyền thống, Đoàn đội, phòng GD nghệ thuật, phòng y tế, văn phòng, phòng Hiệu trưởng, phòng PHT) (m2)275 
VII
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
23
Số bộ/lớp
1
Khối lớp 155 bộ/ lớp
2
Khối lớp 255bộ/ lớp
3
Khối lớp 355 bộ / lớp
4
Khối lớp 444 bộ/ lớp
5
Khối lớp 544 bộ / lớp
VIII
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)
11
Số học sinh/bộ
IX
Tổng số thiết bị 
Số thiết bị/lớp
1
Ti vi3 
2
Cát xét0 
3
Đầu Video/đầu đĩa3 
4
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể4 
5
Đàn2 
6
…..  
 
 
Nội dung
Số lượng (m2)
X
Nhà bếp
16 m2
XI
Nhà ăn
0
 
 
Nội dung
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)
Số chỗ
Diện tích
bình quân/chỗ
XII
Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
0
 
 
XIII
Khu nội trú
0
 
 
 
XIV
Nhà vệ sinh
Dùng cho
giáo viên
Dùng cho học sinh
Số m2/học sinh
 
Chung
Nam/Nữ
Chung
Nam/Nữ
1Đạt chuẩn vệ sinh*
        2
 
 4/4
 
0.21m2/1 HS
2Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
1
 
 
 
 
* ( Theo Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế
 quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
 
 
Không
XV
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
 
XVI
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
 
XVII
Kết nối internet (ADSL)
 
XVIII
Trang thông tin điện tử (website) của trường
 
XIX
Tường rào xây
 
                                                     
                                         Vĩnh Long, ngày 20 tháng năm 2017
                                                              Thủ trưởng đơn vị
                                                 
 
 
 
                                                                                Ngô Thị Oanh
 
 
 
Biểu mẫu 08
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD&ĐT VĨNH LỘC
TRƯỜNG TH VĨNH LONG
 
                 THÔNG BÁO 
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017-2018
 
STT
Nội dung
Tổng số
Hình thức tuyển dụng
Trình độ đào tạo
 
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế,hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)
 
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TC
CN
 
 
Dưới TCCN
 Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
34
34
 
 
 
30
2
2
 
 
IGiáo viên
28
28
 
 
 
24
2
2
0
Và 1 GV T. cường
 Trong đó số giáo viên chuyên biệt:
6
6
 
 
 
5
1
 
 
 
1Mĩ thuật
0
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2Thể dục
3
3
 
 
 
2
1
 
 
 
3Âm nhạc
2
2
 
 
 
2
 
 
 
 
4Tiếng nước ngoài
1
1
 
 
 
1
 
 
 
 
5Tin học
0
 
 
 
 
 
 
 
 
 
IICán bộ quản lý
4
 
 
 
 
4
 
 
 
 
1Hiệu trưởng
1
 
 
 
 
1
 
 
 
 
2Phó hiệu trưởng
3
 
 
 
 
3
 
 
 
 
IIINhân viên
2
 
 
 
 
2
 
 
 
 
1Nhân viên văn thư
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2Nhân viên kế toán
1
 
 
 
 
1
 
 
 
 
3Thủ quĩ
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
4Nhân viên y tế
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
5Nhân viên thư viện
1
 
 
 
 
1
 
 
 
 
6Nhân viên thiết bị
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
                                                   Vĩnh Long, ngày 2tháng 9 năm 2017
                                                                   Thủ trưởng đơn vị
                                                 
 
                                                                                 Ngô Thị Oanh